Von (tiếng Đức) : từ
12. Rut (v) : động cỡn :))) vỗ ầm ầm, dính chặt nhau, làm ấn dấu bánh xe
(n) : thời kì động cỡn của động vật, sự cọ nhau, dấu bánh xe lún xuống, tiếng vỗ của sóng biển
(n) : thời kì động cỡn của động vật, sự cọ nhau, dấu bánh xe lún xuống, tiếng vỗ của sóng biển
13. Tit (n) : chim bạc mã, ngựa con
14. Rum (adj) : kì cục, kì dị
15. Sew (v) : may, khâu, vá quần áo
16. Wan (adj) : hơi xanh, có vẻ bệnh hoạn, mệt mỏi
17. Yen (n) : đồng Yên của Nhật
18. Loaf (v) Đi lang thang,đi vớ vẩn
(n) : ổ bánh mỳ , sự đi vớ vẩn
(n) : ổ bánh mỳ , sự đi vớ vẩn
19. Mop (v) : nhăn nhó, chùi = chổi
(n): sự nhăn nhó, chổi quét sân, đồ lau nhà
(n): sự nhăn nhó, chổi quét sân, đồ lau nhà
20. Jam (v) : ép vào, ấn vào, siết chặt lại, làm nghẽn tắc
| học tiếng anh cơ bản |
| hoc ngoai ngu |
| giai tieng anh |
| gia su tieng anh |





0 nhận xét:
Đăng nhận xét